chế ngự

Học thuật
Thân thiện
chế ngự

Loài người đã chế ngự được sấm sét.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiểm soát, khuất phục, làm chủ một cách ý thức: Hành động dùng sức mạnh, ý chí hoặc kỹ thuật để kiểm soát, kìm hãm, làm chủ một thứ đó mạnh mẽ, nguy hiểm hoặc khó kiểm soát, ngăn không cho gây tác hại hoặc vượt ra ngoài tầm kiểm soát. Đối tượng thường sức mạnh thiên nhiên, cảm xúc mãnh liệt, bản năng hoặc một thế lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con người đang tìm cách chế ngự những cơn bão lớn bằng công nghệ. (Con người đang tìm cách kiểm soát những cơn bão lớn bằng công nghệ.)
    • Anh ấy phải rất cố gắng để chế ngự cơn tức giận của mình. (Anh ấy phải rất cố gắng để kìm nén cơn tức giận của mình.)
    • Người huấn luyện chế ngự thành công con hổ dữ. (Người huấn luyện khuất phục thành công con hổ dữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chế ngự được": nhấn mạnh kết quả thành công của việc kiểm soát, làm chủ.
    • Sau nhiều năm, họ đã chế ngự được dòng sông hung dữ bằng hệ thống đập. (Sau nhiều năm, họ đã làm chủ được dòng sông hung dữ bằng hệ thống đập.)
  • "khả năng chế ngự": khả năng kiểm soát, làm chủ.
    • Một giỏi cần khả năng chế ngự cảm xúc trong thi đấu. (Một giỏi cần khả năng kiểm soát cảm xúc trong thi đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chế (động từ): một yếu tố Hán Việt, có nghĩangăn cản, chế định, chế tạo. Trong "chế ngự", mang sắc thái "áp chế", "kiềm chế".
  • Ngự (động từ): một yếu tố Hán Việt, có nghĩangăn lại, chống cự, cưỡi (ngựa). Trong "chế ngự", mang sắc thái "khống chế", "khuất phục".
  • Kiềm chế (động từ): kìm hãm, giữ lại cho khỏi bộc lộ hoặc bùng phát (thường dùng cho cảm xúc, ham muốn). Mang sắc thái nhẹ hơn "chế ngự".
    • ấy kiềm chế để không khóc.
  • Khuất phục (động từ): làm cho phải phục tùng, từ bỏ ý chí chống đối (thường dùng với con người, động vật).
    • Khuất phục kẻ thù.
Từ đồng nghĩa
  • Khống chế: chi phối, điều khiển theo ý mình, thường tính áp đặt.
  • Làm chủ: nắm quyền kiểm soát, điều khiển.
  • Kìm hãm: giữ lại, không cho phát triển hoặc bộc lộ.
  • Chinh phục: chủ yếu dùng cho việc khuất phục lãnh thổ, thiên nhiên hoặc lòng người.
Từ trái nghĩa
  • Buông thả: để mặc cho tự do phát triển, không kiểm soát.
  • Để mặc: không can thiệp, không kiềm chế.
  • Bùng phát: (cảm xúc, thiên tai) đột ngột xuất hiện mạnh mẽ, vượt khỏi tầm kiểm soát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "chế ngự" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "chế ngự" kết hợp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "chế ngự". Tuy nhiên, những câu nói thể hiện tinh thần tương tự:) - "Lấy nhu thắng cương": dùng sự mềm mỏng để chiến thắng cái cứng rắn, một cách thức "chế ngự" khôn ngoan. - "Dĩ hòa vi quý": lấy sự hòa thuận làm đầu, nhấn mạnh việc kiểm soát mâu thuẫn để giữ hòa khí.

chế ngự

Loài người đã chế ngự được sấm sét.

  1. đgt. (H. chế: ngăn cản; ngự: ngăn lại) Ngăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người: Loài người đã chế ngự được sấm sét.